Nếu Số đường đời nói về con đường bạn đi, thì Số sứ mệnh (Destiny Number / Expression Number) nói về mục tiêu cuộc đời và năng lực bẩm sinh của bạn. Nó được tính từ toàn bộ họ tên khai sinh.
Bảng quy đổi chữ cái sang số
Thần số học Pythagoras gán mỗi chữ cái một con số từ 1 đến 9:
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A J S | B K T | C L U | D M V | E N W | F O X | G P Y | H Q Z | I R |
Với tên tiếng Việt, ta bỏ dấu rồi quy đổi theo bảng trên (ví dụ 'Đ' tính như 'D', 'Ă/Â' như 'A').
Cách tính số sứ mệnh
Quy đổi tất cả chữ cái trong họ tên thành số, cộng lại rồi rút gọn về một chữ số (trừ 11, 22 là số bậc thầy thì giữ nguyên).
Ví dụ: tên 'AN'
A = 1, N = 5 → 1 + 5 = 6. Số sứ mệnh là 6.
Với họ tên đầy đủ nhiều chữ, bạn cộng số của từng chữ cái trong từng từ, rồi cộng tổng các từ lại và rút gọn.
Ý nghĩa số sứ mệnh
| Số | Sứ mệnh |
|---|---|
| 1 | Dẫn đầu, tiên phong, khẳng định bản thân. |
| 2 | Kết nối, hợp tác, kiến tạo hòa hợp. |
| 3 | Sáng tạo, truyền cảm hứng, biểu đạt. |
| 4 | Xây nền móng, tổ chức, làm việc bền bỉ. |
| 5 | Khám phá, đổi mới, lan tỏa tự do. |
| 6 | Yêu thương, chăm sóc, gánh vác trách nhiệm. |
| 7 | Tìm kiếm tri thức, chiều sâu, tâm linh. |
| 8 | Kiến tạo thành tựu vật chất, quyền lực. |
| 9 | Cống hiến, phụng sự cộng đồng, nhân ái. |
| 11 / 22 | Số bậc thầy: truyền cảm hứng (11), kiến tạo vĩ đại (22). |
Phân biệt với các chỉ số khác
Số sứ mệnh (toàn bộ tên) cho biết bạn được sinh ra để làm gì; số linh hồn (nguyên âm) cho biết bạn khao khát gì; số nhân cách (phụ âm) cho biết người khác nhìn bạn ra sao. Kết hợp cả ba mới có bức tranh đầy đủ.
Câu hỏi thường gặp
Số sứ mệnh tính theo tên khai sinh đầy đủ trên giấy tờ.
Tên khai sinh tạo nên 'sứ mệnh gốc'; tên mới có thể tạo thêm một năng lượng phụ, nhưng nền tảng vẫn từ tên khai sinh.
Tính số sứ mệnh, số linh hồn và toàn bộ chỉ số Thần số học của bạn: Tính miễn phí tại đây →